SRM 930 thùng kín

xe tai 990kg

xe tai 1 tan thung kin

Chi tiết sản phẩm

Shineray Motor vừa cho ra mắt sản phẩm mới – mẫu xe tải SRM 930 nổi bật với thiết kế đầu xe theo phong cách châu Âu, nội thất tiện nghi, mẫu mã thùng xe đa dạng. Đây là dòng sản phẩm xe tải mới nhất của Shineray Motor (1 trong những tập đoàn sản xuất ô tô hàng đầu Trung Quốc có trụ sở tại HanGu, Fulin,… Việt Nam và trung tâm nghiên cứu tại Inter Milan ) tại Việt Nam.

Ở phần đầu xe là logo SRM được sơn màu đỏ mang lại sự may mắn, mặt ga lăng có các đường viền mạ crom rất tinh tế. Xe sử dụng đèn Projetor dạng thấu kính, có thể điều chỉnh dải ánh sáng. Các bóng đèn chiếu sáng Halogen cạnh bên và đèn sương mù phía dưới hỗ trợ tăng cường khả năng chiếu sáng.

Trên chiếc SRM 930KG, thùng xe có cấu tạo chắc chắn, độc lập với cabin, tăng sự an toàn. SRM 930KG cũng có đa dạng các phiên bản thùng như thùng lửng, thùng khung mui, thùng kín,… thích hợp cho hầu hết mọi loại hàng hóa.

Nhắc tới 1 chiếc xe tải, chắc chắn nhiều người sẽ nghĩ ngay đến 1 chiếc xe có nội thất không mấy nổi bật, tiện nghi. Thế nhưng với xe tải nhẹ SRM 930KG, nội thất xe được đánh giá tương đối ấn tượng so với các mẫu xe cùng phân khúc.

Các trang bị trên xe rất tiện nghi và đầy đủ: vô-lăng trợ lực có thể tiết kiệm lên tới 6% nhiên liệu, màn hình cảm ứng MP5 7 inch đa chức năng có thể chơi nhạc, xem video, nghe đài radio FM-AM, trang bị camera lùi, kính chỉnh điện, điều hòa 2 chiều, ghế da,…

Các trang bị an toàn của xe SRM 930KG gồm: hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không; Cơ cấu phanh trước đĩa, sau tang trống, có hệ thống van điều tiết lực phanh tự động theo tải trọng xe.

Xe dùng lốp casumina có xăm, kích cỡ lốp trước – sau là: 5.50 – 13 LT

Xe tải nhỏ SRM 930 được trang bị động cơ DLCG14, công nghệ khí nạp MAS hiện đại của Đức tăng cường sức mạnh động cơ. Kiểu loại: 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, kết cấu trục cam kép DOHC, 16 van, cho công suất máy mạnh hơn, đốt cháy nhiên liệu triệt để hơn. Dung tích xy lạnh: 1499 cm3.

Bơm xăng bánh răng kiểu mới nâng cao hiệu suất, giảm tiếng ồn, kéo dài tuổi động cơ. Công suất cực đại: 80Kw/5200 vòng/phút, sản sinh công suất cực đại tới 109 mã lực. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4 với bộ xúc tác xử lý khí thải xử lý triệt để khí thải động cơ trước khi thải ra bên ngoài với 2 cảm biến

Mức tiêu hao nhiên liệu: 7.2L/100km

Xe được bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước.

Thông số kỹ thuật

TT

Các nội dung cần thuyết minh

1

Thông tin chung

Ôtô cơ sở

Ôtô thiết kế

1.1

Loại phương tiện:

Ô tô sát xi tải

Ô tô tải (thùng kín)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

SRM T20A

SRM T20A/TK.01

1.3

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: Dài x rộng x cao (mm)

4480x1580x1910

4810x1580x2290

2.2

Khoảng cách trục (mm)

2760

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1290 / 1310

2.4

Chiều dài đầu xe (mm)

730

2.5

Chiều dài đuôi xe (mm)

990

1320

2.6

Khoảng sáng gầm xe (mm)

180

2.7

Góc thoát trước/sau (độ)

36/24

36/24

2.8

Chiều rộng cabin (mm)

1580

2.9

Chiều rộng thùng hàng (mm)

1550

3

Thông số về khối lượng (kg)

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

895

1090

 

Phân bố lên cụm cầu trước

550

560

 

Phân bố lên cụm cầu sau

345

530

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

930

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết (kg)

930

3.4

Số người cho phép chở kể cả người lái (người):

02 (130 kg)

3.5

Khối lượng toàn bộ CPTGGT (kg)

2150

 

Phân bố lên cụm cầu trước

700

 

Phân bố lên cụm cầu sau

1450

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

2150

2150

3.7

Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở: Trục1/Trục2 (kg)

1000 / 1600

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h) ở tay số

98,2

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

31,0

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m

16,8

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ)

39,62

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

 

 

5,4

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ

DLCG14

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát.

Xăng không chì RON95, 4kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, phun xăng điện tử.

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

1499

5.4

Tỉ số nén

9,8:1

5.5

Đường kính xi lanh x hành trình

70×94,7

5.6

Công suất lớn nhất ( kW)/ tốc độ quay ( vòng/phút)

80/5200

5.7

Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút)

130/4000-4200

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Bố trí phía trước

6

Li hợp :

Một đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí

7

Hộp số chính, hộp số phụ:

– Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động.

 

Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí

 

– Số cấp tỉ số truyền, tỉ số truyền ở từng tay số

i1 = 4,404; i2 = 2,71; i= 1,784; i4 = 1,221;

i5 = 1,000; iL = 4,699

8

Trục các đăng

01 đoạn

9

Cầu xe:

 

9.1

* Cầu trước (trục 1): Dẫn hướng

– Kiểu cầu trước

– Tải trọng cho phép (kg)

 

kiểu chữ I

1000

9.2

* Cầu sau (trục 2):

– Kiểu cầu sau

– Tải trọng cho phép (kg)

– Tỉ số truyền của cầu sau

– Số lượng cầu sau

 

Kiểu ống

1600

i = 3,909

01

10

Lốp xe:

 

 

+ Trục 1: Cỡ lốp / số lượng / áp suất/ tải trọng

5.50-13/ 02 / 600 kPa/800 kg

 

+ Trục 2: Cỡ lốp /số lượng / áp suất/ tải trọng

5.50-13 / 02 / 600 kPa/800 kg

11

Mô tả hệ thống treo trước/ sau :

 

 

Ø  Hệ thống treo trục 1:

Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực

 

Ø  Hệ thống treo trục 2:

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

12

Mô tả hệ thống phanh trước/sau:

 

 

Ø  Phanh chính:

Dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không. Cơ cấu phanh cầu trước kiểu đĩa, cơ cấu phanh cầu sau kiểu tang trống. Có trang bị bộ điều hòa lực phanh.

 

Ø   Hệ thống phanh dừng:

Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên bánh xe chủ động.

13

Mô tả hệ thống lái:

 

13.1

Kiểu cơ cấu lái, dẫn động

Kiểu thanh răng – bánh răng; dẫn động cơ khí, trợ lực điện.

13.2

Tỉ số truyền của cơ cấu lái

22:1

14

Mô tả khung xe:

 

Thép dập dầy 2mm

15

Hệ thống điện

 

15.1

Ắc quy :

12V – 45 Ah

15.2

Máy phát điện :

14V – 75A

15.3

Động cơ khởi động :

12V – 0,8 kW

15.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:

          – Đèn phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở;

          – Đèn sau:  Đèn soi biển số 02 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng.

16

Mô tả Cabin:

 

16.1

Kiểu ca bin

Cố định trên khung xe

16.2

Số lượng trong ca bin  /  Cửa ca bin

02 người / 02 cửa

17

Thùng hàng:

 

17.1

– Kiểu thùng:

Thùng kín

17.2

– Kích thước lòng thùng hàng (mm)

2710x1465x1400

 
             

 

THEO HÃNG XE
Thống kê truy cập
274685
Hôm nay : 181
Hôm qua : 119
Tuần này : 300
Tháng này : 521
Tổng lượt : 274685

Thông tin khách
Địa chỉ IP 18.208.187.128
Trình duyệt CCBot/2.0
Hệ điều hành https://commoncrawl.org/faq/)
Đang online
12
Online
Thứ ba, Ngày 04 Tháng 10 Năm 2022

xe tai nho 990kg thung kín

dai ly cap 1 xe tai mien bac

cong ty ban xe tai chinh hang tai mien bac
gia xe tai tra gop
HOTLINE
0901.87.36.36