VAN KENBO V5 495kg

xe tai 990kg

Tai Van

Chi tiết sản phẩm

1. Đặc điểm nổi bật

Khi bạn đứng trước xe tải Van Kenbo 495 kg điểm thu hút ánh nhìn đầu tiên là cặp đèn pha công nghệ mới cho ánh sáng mạnh pha đèn mạ Croom sáng bóng , kết hợp cùng Ga lăng , logo Kenbo mạ croom cho vẻ đẹp sắc nét hiện đại. Mui xe thiết kế kiểu khí động học dọc theo xe là những đường bo viền tăng cứng vỏ xe giúp xe nhỏ gọn nhưng trông rất khỏe khoắn hợp thẩm mỹ...

2. Về nội thất

Mẫu xe Kenbo nói chung được trang bị đầy đủ tiện nghi căn bản của xe du lịch như : Tay lái trợ lực điện, kính cửa chỉnh điện, khóa cửa điều khiển từ xa, điều hòa 2 chiều và 1 số nội thất tùy chọn như bọc ghế da, bọc trần, lót sàn, bọc vô lăng cùng Camera hành trình. Tổng thể tạo nên chiếc xe đa năng thích hợp chở hàng lại tiện nghi thỏa mái sang trọng để chở người.

3. Khoang chở hàng

Khoang chở hàng của phiên bản Kenbo 495 kg dộng dãi, có vách ngăn chống xô thiết kế theo xe kín cách âm cách nhiệt và có thể tháo lắp dễ dàng . Kích thước khoang hàng : 1290 x 1320 x 1190mm. Đồng thời khoang ghế sau cũng có thể trưng dụng thành khoang hàng nhờ việc gập hàng ghế sát về phía trước.

 

 

  • Thông tin sản phẩm

 

Nhà sản xuất (Manufacturer)

: Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng

Loại xe (Vehicle type)

: Ôtô tải VAN (Động cơ xăng 1.3, có điều hòa, kính điện, khóa điện)

Nhãn hiệu (Mark)

KENBO

Số loại (Model code)

: KB0.495/TV3

Khối lượng bản thân (Kerb mass)

: 495 kg

Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

(Authorized pay load)

: 490 kg

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

(Authorized total mass)

: 1.930 kg

Số người cho phép chở (Seating capacity including driver)

: 05 người

Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height)

: 4.020 x 1.620 x 1.910

Kích thước lòng thùng hàng

: 1.29 x 1.32 x 1.19

Công thức bánh xe (Drive configuration)

: 4×2

Khoảng cách trục (Wheel space)

: 2.630 mm

Vết bánh xe trước / sau

: 1.265 / 1.285 mm

Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear)

: 175R13

Động cơ (Engine model)

: BJ413A (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng)

Thể tích làm việc (Displacement)

: 1.342 cm3

Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm)

: 69 kW / 6.000 vòng/phút

Loại nhiên liệu (Type of fuel)

: Xăng

Hệ thống phanh

Phanh chính

: Phanh đĩa/Tang trống thủy lực, trợ lực chân không

Phanh đỗ

: Tác động lên bánh xe trục 2 – Cơ khí

Hệ thống lái

: Bánh răng – Thanh răng – Cơ khí có trợ lực điện

Ghi chú

: Động cơ xăng 1.3, có điều hòa, kính điện, khóa điện

 

 

THEO HÃNG XE
Thống kê truy cập
274690
Hôm nay : 4
Hôm qua : 183
Tuần này : 306
Tháng này : 527
Tổng lượt : 274690

Thông tin khách
Địa chỉ IP 18.208.187.128
Trình duyệt CCBot/2.0
Hệ điều hành https://commoncrawl.org/faq/)
Đang online
7
Online
Thứ tư, Ngày 05 Tháng 10 Năm 2022

Van 5 cho

dai ly cap 1 xe tai mien bac

cong ty ban xe tai chinh hang tai mien bac
gia xe tai tra gop
HOTLINE
0901.87.36.36